Lazyload with preload

Đầu Thu 8 Kênh 4K DH-XVR5108HS-4KL-I3 Thông Minh Của DAUHA

Giá: 3,204,000 đ

Giá thị trường 8,880,000 đ Tiết kiệm: 64%

8 Channel Penta-brid 4K-N/5MP Compact WizSense Digital Video Recorder
*Nén video hai luồng H.265 + / H.265
*Hỗ trợ mã hóa AI toàn kênh
*Hỗ trợ đầu vào video HDCVI / AHD / TVI / CVBS / IP
*Đầu vào camera IP tối đa 16 kênh, mỗi kênh lên đến 8MP;
*Băng thông đến tối đa 128 Mbps
*Luồng video lên đến 2 kênh (kênh tương tự) Bảo vệ chu vi
*Luồng video lên đến 8 kênh (kênh tương tự) SMD Plus
*Lên đến 2 kênh luồng video (kênh tương tự) nhận dạng khuôn mặt người
*Chức năng IoT & POS

Đầu Thu 8 Kênh 4K DH-XVR5108HS-4KL-I3 Thông Minh Của DAUHA

 

Các tính năng có trên camera DH-XVR5108HS-4KL-I3:

  • Dahua DH-XVR5108HS-4KL-I3 là đầu ghi hình 8 kênh WizSense Digital Video Recorder Thông minh hỗ trợ camera 4K, chuẩn nén H.265+ và hỗ trợ các dòng camera HDCVI/ TVI/ AHD, IP & Analog, thiết kế vỏ chất liệu kim liệu, giúp hệ thống hoạt động ổn định, lâu dài.
  • Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 4K(1~7fps); 6MP(1~10fps); 5MP(1~12fps); 4MP/3MP(1~15fps); 4M-N/1080P (1~25/30fps).
  • Cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI,1 VGA
  • Hỗ trợ xem lại 8 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
  • Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+4) hỗ trợ lên đến camera 8MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
  • Hỗ trợ 1 ổ cứng 10TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(1000M)
  • Hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
  • Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P,
  • 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.
  • Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục
  • Thiết kế nút reset cứng trên mainboard.

Thông số kỹ thuật camera DH-XVR5108HS-4KL-I3 Của DAHUA

 
 

System

Main Processor

Embedded processor

Operating System

Embedded Linux

Perimeter Protection

Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels)

2 channels

Face Detection

Face Attributes

6 attributes: Gender, age groups (6), glasses, expressions (8), face mask, beard, with up to four detection panels displayed at the same time.

Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels)

2 channels, and a single channel can detect up to 12 faces.

Face Recognition

Face Database Capacity

Up to 10 face databases and 20,000 pictures.

Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels)

2 channels

SMD Plus

SMD Plus by Recorder

Full-channel SMD Plus (AI by recorder), secondary filtering for human and motor vehicle SMD Plus, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change

Audio and Video

Analog Camera Input

8 channels, BNC: adaptive access by default; HDCVI, AHD, TVI and CVBS access can be configured.

Camera Input

1. CVI: 4K, 6MP, 5MP, 4MP, 1080p@25/30 fps, 720p@50/60 fps, 720p@25/30 fps.
2. TVI: 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30, 720p@25/30 fps.
3. AHD: 4K, 5MP, 4MP, 3MP, 1080p@25/30, 720p@25/30 fps.

IP Camera Input

8+8 channels, each channel up to 8MP

*After IP channels are added beyond the existing channels, the AI Function (IVS, SMD, FACE) will be disabled.

Encoding Capacity

All channel 4K (1 fps–7 fps); 6MP (1 fps–10 fps); 5MP (1 fps–12 fps); 4K-N, 4MP/3MP (1 fps–15 fps); 4M-N/1080p/720p/960H/D1/CIF (1 fps–25/30 fps);

Dual-stream

Supported (960H (1 fps–15 fps); D1/CIF (1 fps–25/30 fps)).

Video Frame Rate

PAL: 1 fps–25 fps.
NTSC: 1 fps–30 fps.

Video Bit Rate

32 Kbps–6144 Kbps Per Channel

Audio Sampling

8 KHz, 16 bit Per Channel

Audio Bit Rate

64 Kbps Per Channel

Bit Rate Type

Video stream and composite stream.

Video Output

1 HDMI ,1 VGA
HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720
VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720

*Simultaneous/heterogeneous video sources output for VGA and HDMI is configurable.

Multi-screen Display

When IP extension mode not enabled: 1/4/8/9
When IP extension mode enabled: 1/4/8/9/16

Third-party Camera Access

Onvif, RTSP, Panasonic, Sony, Axis, Arecont, Pelco, Canon, Samsung

Compression Standard

Video Compression

AI Coding/H.265+/H.265/H.264+/H.264

Audio Compression

G.711A/G.711u/PCM

Network

Network Protocol

HTTP, HTTPS, TCP/IP, IPv4, RTSP, UDP, SMTP, NTP, DHCP, DNS, DDNS, P2P

Mobile Phone Access

iPhone, iPad, Android

Interoperability

ONVIF 16.12, CGI Conformant

Browser

Chrome, IE9 or above, Firefox

Network Mode

Single-address mode

Recording Playback

Record Mode

Manual, Schedule (General, Continuous), MD (Video detection: Motion Detection, Video Loss, Tampering), Alarm, Stop

Recording Playback

1/4/09

Backup Method

USB Device/Network

Playback Mode

Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection)

Alarm

General Alarm

Motion detection, Video Loss, tampering, and local alarm

Anomaly Alarm

No disk, disk error, low space, offline, ip conflict, MAC conflict

Intelligent Alarm

Face detection, face recognition, perimeter protection

Alarm Linkage

Record, snapshot (panoramic), IPC external alarm output, access controller, voice prompt, buzzer, log, preset, email

Ports

Audio Input

1, RCA (external)
8, BNC (coaxial)

Audio Output

1, RCA

Two-way Talk

Yes (share the same audio input with the first channel)

HDD Interface

1 SATA Port, up to 16TB for a single HDD, the maximum HDD capacity varies with environment temperature

RS-485

1 Port, for PTZ Control

USB

2 USB Ports (1 USB 2.0 , 1 USB 3.0)

HDMI

1

VGA

1

Network Port

1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45)

General

Power Supply

DC12V, 2A

Power Consumption

Lower than 10 W

Net Weight

0.9 kg ( 1.98 lb)

Gross Weight

1.5 kg ( 3.31 lb)

Product Dimensions

Compact 1U, 260.0 mm × 237.4 mm × 47.6 mm (W × D × H) 10.24" × 9.35" × 1.87" (W × D × H)

Packaging Dimensions

333.0 mm × 89.0 mm × 315.0 mm (L × W × H)
13.11" × 3.50" × 12.40" (L× W × H)

Operating Temperature

–10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F)

Operating Humidity

10%–90%

Installation

Desktop

Certifications

CE: CE-LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1
CE-EMC: EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55032, EN 50130, EN 55024
FCC: Part 15 Subpart B

 

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm vừa xem