Cài Đặt Lưu Hình Video/Audio/Encode Cho Camera UNIVIEW

Video Configuration : Cấu hình Video

Bộ Camera Hikvision Chất Lượng Bán Chạy

BỘ 16 CAMERA POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
18,140,000
Mua ngay

BỘ 15 CAMERA POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
17,500,000
Mua ngay

BỘ 14 CAMERA POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
16,860,000
Mua ngay

BỘ 13 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
16,220,000
Mua ngay

BỘ 12 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
15,580,000
Mua ngay

BỘ 11 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
14,940,000
Mua ngay

BỘ 9 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
13,660,000
Mua ngay

BỘ 8 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
8,370,000
Mua ngay
7,730,000
Mua ngay

BỘ 6 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
7,090,000
Mua ngay

BỘ 5 CAMERA IP POE HIKVISION

Được xếp hạng 0 5 sao
6,450,000
Mua ngay

BỘ 4 Mắt Camera IP POE Hikvision

Được xếp hạng 0 5 sao
4,810,000
Mua ngay
4,170,000
Mua ngay

BỘ 1 camera IP POE Hikvision giá rẻ

Được xếp hạng 0 5 sao
2,890,000
Mua ngay

BỘ 10 camera IP Hikvision 2mp Giá rẻ

Được xếp hạng 0 5 sao
14,300,000
Mua ngay

Setup >Camera > Encoding > Chọn camera muốn cài đặt

cấu hình thông số video

Video Compression : Lựa chọn chuẩn nén giữa H.264/H.265

Resolution : Độ phân giải

Frame Rate : Tỉ lệ khung hình – Số này không được cao hơn tốc độ màn trập

Bitrate : Tốc độ trung bình thay đổi theo chuẩn nén ( H.265 = 1/2 H.264 )

Bitrate Type : Loại Bitrate – Chọn là VBR

  • VBR ( Veriable Bit Rate ) : Tỉ lệ Bit sẽ thay đổi cho phù hợp ( Rất quan trọng : giúp giảm mạnh băng thông và dung lượng lưu trữ – mà vẫn đảm bảo được chất lượng hình ảnh )
  • CBR ( Constant Bit Rate ) : Tỉ lệ Bit là hằng số và không thay đổi

Image Quality : Chất lượng hình ảnh ( Di chuyển thanh trượt về phía Quality => Tăng tốc độ Bit và chất lượng hình ảnh, về phía Bitrate thì ngược lại )

I Frame Interval : Khoảng thời gian giữa 2 I-Frame ( khung hình chuẩn ) , số này càng nhỏ giúp tăng chất lượng những cũng tốn băng thông hơn

GOP : Nhóm ảnh trong chuẩn MPEG

Smothing : Làm mịn hình ảnh và load trôi chảy hơn khi tốc độ mạng kém => Nhưng cũng ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh

SVC (Scalable Video Coding) : Mã hóa mở rộng giúp giảm dung lượng lưu trữ mà không giảm chất lượng khi xem lại , chỉ sử dụng được khi đang dùng chuẩn nén H.264

U-Code : Chuẩn nén U-Code

OFF : Tắt

Basic Mode : Bitrate giảm xuống còn 3/4

Advanced Mode : Bitrate giảm xuống còn 1/2

( Chuẩn U-Code chỉ hỗ trợ cho chuẩn nén H.264/H.265 và có tốc độ khung hình <=30 )

BNC Output : Đầu ra BNC Hỗ trợ PAL và NTSC

Audio Configuration : Cấu hình âm thanh

Setup > Encoding > Audio input
4b1

Audio Input : Tắt đi nếu không sử dụng – Phần nào cũng cải thiện hiệu suất của CAMERA

Access Mode : Hiện tại chỉ có Line hoặc Mic ( Không áp dụng với camera có 2 đầu ra âm thanh )

Audio Compression : G.711U, G.711A and ACC-LC

+ G.711U và G.711A chỉ hỗ trợ âm thanh 8K

+ ACC-LC hỗ trợ âm thanh 8K, 16K and 48K

Input Gain : Khuếch đại tín hiệu đầu vào ( Khuếch đại cả âm thanh chuẩn và cả tiếng ồn )

Sampling rates : Mẫu âm tần sử dụng

Noise Suppression : Giảm ảnh hưởng của tiếng ồn

Channel : Bật đầu ra âm thanh ( Một số camera mới hỗ trợ 2 đầu ra âm thanh )

Snapshot : Chụp hình nhanh

On => Chọn Độ phân giải (Resolution) => Kích thước lớn nhất của File ( Most Large(KB)) => Tạo lịch ( schedule Snapshot )
4c2

Snapshot Interval : Khoảng thời gian giữa 2 lần kích hoạt Snapshot

Number to Snapshot : Số ảnh chụp

Schedule : Tạo lịch chụp hình vào khoản thời gian nhất định

Repeat : Chụp hình liên tục sau 1 khoảng thời gian được cài đặt sẵn

ROI ( Vùng quan trọng )

Khi Khu vực (ROI) được bật => hệ thống đảm bảo chất lượng hình ảnh ưu tiên cho khu vực ROI nếu Bitrate không đủ
Area => ” + ” Vẽ vùng cần ưu tiên Bitrate
4D
Media Stream Configuration ( Cấu hình luồng Stream )

 

Media Stream ( Luồng Stream )

  • Tạo thiết lập luồng Stream bằng Giao thức UDP/TCP qua Port và đến 1 địa chỉ IP nhất định của nhóm Unicast hoặc Multicast cho thiết bị giải mã nhận luồng âm thanh và video từ máy ảnh
  • TCP Cho chất lượng hình ảnh cao hơn UDP nhưng độ trễ cũng cao hơn , Chọn cho phù hợp với băng thông mạng

Setup > Video & Audio > Media Strea => ” + ” => Add Media Stream

4e

  • Stream Profile : Chọn luồng Stream ( Main/Sub/Third )
  • IP Address : Địa chỉ IP của nhóm Unicast/Multicast
  • Port : Port sử dụng của nhóm Unicast/Multicast
  • Protocol : Chọn giao thức sử dụng
  • Persistent : ( Enable ) Áp dụng luôn luồng Stream không cần khởi động lại Camera

RTSP Multicast Address : Cấu hình giao thức RSTP sử dụng Multicast sử dụng cho thiết bị bên thứ 3

Click Setup > Video & Audio > Media Stream > RTSP Multicast Address
4f
  • Main Stream (Luồng chính )/Sub Stream ( Luồng phụ )/Third Stream ( Luồng thứ 3 )
  • Mutilcast Address : Địa chỉ của nhóm Multicast
  • Port : Port sử dụng của nhóm Multicast

 

– BỘ KÍT UNIVIEW KHUYẾN MÃI LỚN

– BẢNG GIÁ CAMERA VÀ ĐẦU GHI UNIVIEW

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *