CAMERA IPC3234SR-DV Ống Kính Thay Đổi Tiêu Cự Của UNIVIEW- Lap dat CAMERA IPC3234SR-DV Ống Kính Thay Đổi Tiêu Cự Của UNIVIEW

CAMERA IPC3234SR-DV Ống Kính Thay Đổi Tiêu Cự Của UNIVIEW

Giá bán: 9,174,000 VND

Giá khuyến mãi: 4,050,000 VND

CAMERA 4MP IPC3234SR-DV Zoom thủ công với ống kính thay đổi tiêu cự, Mẫu camera IP Của Uniview có chế độ quan sát hành lang , Với ống kính có thể thay đổi từ 2,8mm-12mm , Hỗ trợ PoE chuẩn 802.3af, Công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cao, đạt chuẩn bảo vệ chống nước và chống va đập IP66, IK10, Chống ngược sáng thực 120dB WDR, Corridor mode, Có khe cắm thẻ SD , Có đầu ra HD BNC
Thông tin chi tiết

Đọc Hiểu và Cách Sử Dụng Các Tính Năng Trên Camera Unview

Hướng Dẫn Cấu hình , Cài Đặt và Sử Dụng

 CAMERA IPC IPC3234SR-DV Uniview 4MP Bán Cầu Có Ống Kính Thay Đổi

 

CAMERA IPC IPC3231ER-DV đến từ thương hiệu UNIVIEW là cái tên hàng đầu trong lĩnh vực CCTV với các tính năng vượt trội và công nghệ mới nhất được áp dụng trên sản phẩm của nhà sản xuất , CAMERA có chế độ hành lang ( Corridor Mode ) , Hỗ trợ Chuẩn kết nối IP ONVIF sẵn sàng kết nối với các thiết bị bên thứ 3

  • Cảm biến sử dụng : 1/3", 1.3 Megapixel, progressive scan CMOS
  • Dòng DV sẽ có thêm cổng kết nối âm thanh và báo động , Đầu ra HD qua BNC , chống ngược sáng thực
  • Smart IR : Hồng ngoại quan sát 30m
  • Hỗ trợ 3 luồng video ( Triple Stream )
  • Nguồn cấp  12VDC hoặc PoE
  • Lens 2.8-12mm có thể thay đổi được bằng tay
  • Góc quan sát từ 27 - 91 độ ( Với ống kính thay đổi được 2.8~12 mm@F1.4 )
  • Hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 128GB
  • Độ nhạy sáng 0,002Lux, 0 Lux khi bật hồng ngoại
  • Đạt chuẩn chống nước IP66 và chống va đập IK10
  • Dịch vụ tên miền động và đám mây hoàn toàn miễn phí

Camera fixed dome IPC3234SR-VS 4MP của UNV

Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết

 

Camera ( Thông số camera )

  • Sensor  : 1/2.7", 4 Megapixel, progressive scan CMOS
  • Lens : 2.8~12 mm@F1.4 ( ống kính sử dụng )
  • Angle of View : (H) 91° (wide) ~27° (tele) ( Góc quan sát khi thay đổi tiêu cự )
  • Zoom/Focus : Manual ( thủ công )
  • Shutter  : Auto/Manual 1/6~1/8000 s
  • IR Range : Up to 30m
  • Day/Night : IR-cut filter with auto switch (ICR) - Bộ lọc hồng ngoại và chuyển đổi chế độ tự động
  • S/N  : >55dB ( Độ nhiễu tín hiệu mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh )
  • Defog : Digital Defog
  • 120dB WDR
Video
  • Max. Resolution :2592x1520 pixel
  • Video Compression : Ultra H.265/H.265/H.264/MJPEG
  • Frame Rate : 
    • Main Stream:4MP (2592×1520): Max. 20 fps,4MP (2560×1440): Max. 25 fps,3MP (2048×1520): Max. 30 fps
    • Sub Stream:2MP (1920×1080): Max. 30 fps
    • Third Stream:D1(720×576) : Max. 30fps
  • Video Streaming Triple ( 3 Luồng Stream )
  • Corridor Mode : Tỉ lệ hình ảnh 9:16 (Hỗ trợ chế độ hành lang)
  • ROI : 8 Hỗ trợ
  • OSD  : 8 mục OSD
  • Privacy Mask : Cấu hình được 8 vùng cần che khuất
  • Motion Detection : 4 Vùng
Storage ( Lưu trữ )
  • Edge Storage : Micro SD, up to 128 GB  -  Hỗ trợ thẻ SD Đến 128GB
  • Network Storage : Hỗ trợ ANR

Smart ( Tính năng thông minh )

  • Behavior : Detection Intrusion, cross line, motion detection
  • Intrusion : Enter and loiter in a pre-defined virtual region
  • Cross line :  Cross a pre-defined virtual line
  • Motion detection Moving within a pre-defined virtual region
  • Recognition : Face detection,Audio detection
  • Intelligent Identification : Defocus, Scene Change
  • Statistical Analysis : People counting
  • General Function Watermark, IP Address Filtering, Tampering Alarm, Alarm input, Alarm output, Access Policy, ARP Protection, RTSP Authentication, User Authentication
Network
  • Protocols : L2TP,IPv4,IGMP,ICMP,ARP,TCP,UDP,DHCP,PPPoE,RTP,RTSP,NTP,FTP,HTTP, SIP
  • Compatible Integration : ONVIF ( Chuẩn S và G ), API
Audio
  • Compression : G.711 ( Chuẩn nén âm thanh sử dụng )
  • Two-way audio : Hỗ trợ âm thanh 2 chiều
  • Suppression : Hỡ trợ nén â, thanh
  • Sampling Rate : 8 KHZ
Interface
  • Audio I/O : audio cable 
  • Input : impedance 35 kΩ; amplitude 2 V [p-p] 
  • Output : impedance 600 Ω; amplitude 2 V [p-p]
  • Alarm I/O : 1/1
  • Network : 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
  • Video Output : 1 BNC, impedance 75 Ω; amplitude 1 V [p-p]
  • Có nút reset cứng

General

  • Power 12 VDC, or PoE (IEEE802.3 af) ( Nguồn cấp )
  • Power consumption: max.6.6 W (PoE :max.7.2 W) ( Công suất tiêu thụ tối đa )
  • Dimensions (Ø x H) 148 x 111.3 mm
  • Weight 0.75 kg
  • Working Environment -40°C ~ +60°C (-40°F ~ 140°F), Humidity ≤ 95% RH(non-condensing)
  • Ingress Protection : IP66 ( Chuẩn chống nước và bụi )
  • Vandal Resistant : IK10 ( Chuẩn chống va đập )

Sản phẩm khác

Hỗ trợ trực tuyến
    Phòng Kỹ Thuật
  • gioi thieu lap dat camera08.1800.1095
  • lap dat camera
    Phòng Kinh Doanh
  • gioi thieu lap dat camera0972.742.245
  • lap dat camera
    Phòng Kinh Doanh
  • gioi thieu lap dat camera0772.003366
  • lap dat camera
    Thông tin liên hệ
Tin tức liên quan
Lượt truy cập
icon ngay Trong ngày: 1
icon thang Trong tháng: 1
icon nam Tổng lượt truy cập: 12859080