Camera IP Dùng Cho Đầu Ghi ACUSENCE DS-2CD2346G1-I HIKVISION

Giá: 2,925,000 đ

Giá thị trường 5,850,000 đ Tiết kiệm: 50%

CAMERA IP 4.0MP Acusence DS-2CD2326G1-I lọc báo động giả
-Phân biệt được người và phương tiện với thuật toán Deep Learning
-Giảm mạnh băng thông và dung lượng lưu trữ với H.265+
-Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài đến 128GB
- Hỗ trợ cảnh báo và báo động với đèn Flash và còi hú
-Tên miền CAMERADDNS và Cloud P2P Miễn phí
-Hỗ trợ : ICR,BLC,HLC,AGC,3D DNR, 120dB WDR

Camera IP Acusence DS-2CD2346G1-I 2MP Lọc cảnh báo giả

 

  • Là dòng camera Acusence được sử dụng để lọc chính xác cảnh báo người và phương tiện với AI , Có kèm cảnh báo bằng đèn và còi hú trên camera, Nhìn đêm tốt hơn với công nghệ Darkfihgter
  • Sản phẩm IP Network Camera được sử dụng cảm biến ảnh và công nghệ mới tiên tiến với độ nhạy sáng cực cao , mang lại hình ảnh có màu ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu
  • Độ phân giải cao 4.0MP
  • Được nâng cấp lên chuẩn nén H.265+ và tương thích ngược với đầu ghi hỗ trợ chuẩn nén cũ như H.264/H264+ kết hợp với độ phân giải 2MP
  • Có đèn led trợ sáng và còi hú
  • Hỗ trợ chống ngược sáng thưc để quan sát trong môi trường có thách thức về chênh sáng lớn ( 120dB WDR )
  • Hỗ trợ PoE 802.3af , ONVIF, ASAPI và Cả chuẩn kết nối của HIKVISION nên dễ dàng tích hợp vào hệ thống
  • Đã hỗ trợ đến 3 luồng Stream
  • Phần mềm và nền tảng sử dụng:  Hik-Connect

Thông số kĩ thuật của camera IP Colorvu DS-2CD2346G1-I

Camera IP Acusence DS-2CD2346G1-I 4.0MP HIKVISION

Camera

  • Sensor  : 1/2.7" Progressive Scan CMOS
  • Độ nhạy sáng : 0,012 Lux @ (F1.6, AGC ON)
  • Với khẩu độ F 1.6
  • Angle of View : 80 độ  ( Độ rộng của góc quan sát  )
  • Shutter  : 1/3s~1/100000 s
  • Hỗ trợ Slow shutter
  • Day/Night : IR-cut filter with auto switch (ICR) - Bộ lọc hồng ngoại và chuyển đổi chế độ tự động
  • S/N  : >62dB ( Độ nhiễu tín hiệu mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh )
  • 120dB WDR
  • 3D DNR

Lens

  • Focal Length : 2.8/4/6 mm Aperture F1.0 ( Ống kính tùy chọn với khẩu độ F1.0 )
  • Focus : lấy nét cố định
  • Với FOV :  2,8 mm : ngang: 104 °- dọc: 58 °-chéo: 124 ° 
    4 mm : ngang: 83 °-dọc: 44 °- chéo: 99 ° 
    6 mm : ngang: 51°- dọc: 28 °-  chéo: 58°
  • Lens Mount  : M12 ( Sử dụng ngàm M12 )

Compression Standard : Chuẩn nén hỗ trợ trên các luồng Stream

  • Hỗ trợ : Luồng chính: H.265 / H.264 - Luồng phụ: H.265 / H.264 / MJPEG - Luồng thứ ba: H.265 / H.264
  • H.264 Type được hỗ trợ : Baseline Profile/Main Profile/High Profile
  • H.264 + : Hỗ trợ luồng chính
  • H.265 Type được hỗ trợ : Main Profile
  • H.265 + : Hỗ trợ luồng chính
  • Tốc độ bit video : 32 Kbps đến 16 Mbps

Video

  • Max. Resolution : 1920 × 1080 ( Độ phân giải tối đa )
  • Độ phân giải và tốc độ khung hình

Main Stream : 50Hz: 25fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) ;60Hz: 30fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)

Sub-stream :50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) ;60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)

  • Image Enhancement  : BLC , HLC
  • Hỗ trợ nén sau với SVC cho cả H.264 và H.265
  • Image Settings : Saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC, white balance adjustable by client software or web browser
  • Day/Night  : chuyển đổi chế độ ngày đêm hoặc đặt lịch

Network 

  • Network Storage  : NAS (NFS, SMB/CIFS) ( Hỗ trợ lưu trữ qua NAS ) , ANR và Micro SD Card  : 128GB
  • Alarm Trigger : Motion detection, video tampering alarm, illegal login ( Hỗ trợ báo động )
  • Giao thức Protocols được hỗ trợ : TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6 UDP, Bonjour
  • Hỗ trợ tính năng : Anti-flicker, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, watermark, IP address filter
  • API : ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
  • Xem trực tiếp cùng lúc : 6 luồng
  • User/Host : Tối đa 32 users - 3 levels: Administrator, Operator, and User
  • Phần mềm sử dụng : iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200

Smart Feature - Tính năng thông minh được hỗ trợ

  • Smart Event : Line crossing detection, intrusion detection
  • Hỗ trợ ROI trên luồng chính

Interface​​

  • Cổng giao tiếp  : 1 cổng RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
  • Micro SD Card Tới 128GB
  • Có nút reset cứng

General

  • Điều kiện hoạt động :  -30 °C to 60 °C, độ ẩm: 95% và không ngưng tụ
  • Nguồn cấp : 12 VDC ± 25%, 5.5 mm Max: 11 W  Cắm và chạy với PoE (802.3af, class 3) Max: 13W
  • Kích thước Camera: Φ 138.3 × 126.3 mm
  • Khối lượng: xấp xỉ 430g

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm vừa xem