Bộ Kit 4 Camera Không Dây 4MP Trong Nhà Của HIKVISION

Giá: Liên hệ

Trọn Bộ Kit NK44W1H WIFI Với 4 Camera 4MP HD Ngoài trời Của HIKVISION, Camera IP WIFI 4MP DS-2CD2141G1-IDW1, Sử dụng đầu Thu NVR WIFI DS-7104NI-K1/W/M, Sử dụng 2 Anten trên băng tần 2.4ghz và MIMO 2x2 với độ ổn định cao, Camera Full HD với Hồng ngoại Smart IR tầm xa 30m, Có Mic thu âm, Lưu trữ cực lâu với chuẩn nén H.265+

 

Bộ KIT 4 Camera Không Dây 4MP trong nhà Của Hikvision 

       Sử dụng đầu ghi IP NVR kết nối không dây với 4 Camera IP WIFI . Chỉ cần gắn tại những vị trí cần quan sát và trong tầm hoạt động của sóng wifi cấp nguồn cho Camera là sử dụng ngay vì thiết bị đã được cấu hình và cài đặt sẵn nên sẽ tự động kết nối. Camera đạt chuẩn bảo vệ chống ngước và bụi bẩn IP66 nên bạn có thể yên tâm khi gắn và sử dụng ngoài trời. Lưu trữ cực lâu với siêu chuẩn nén H.265+ , Camera có mic thu âm. Với hai ăng ten ngoài hỗ trợ 2x2 MIMO, dễ dàng cài đặt, thao tác thân thiện với người dùng, hiệu suất Wi-Fi vượt trội. Quản lý và sử dụng dễ dàng qua Dịch vụ và phần mềm Hik-Connect, Miễn phí tên miền và P2P

Độ nét cao, góc quan sát rộng khi được kết hợp với ống kính 2,8mm , thiết kế dùng để ốp trần/tường nên cực kì nhỏ gọn và thẩm mỹ. Phù hợp để gắn trong nhà , văn phòng và công sở. Hạn chế được việc mất thẩm mỹ và gắn tại những nơi không thể và chưa đi dây

Hỗ trợ ghi hình và ghi âm

Trọn bộ NK44W1H với đầy đủ thiết bị bao gồm :

  • 1 đầu thu NVR WIFI và Phụ Kiện :  DS-7104NI-K1/W/M
  • 4 camera 4MP IP WIFI : DS-2CD2141G1-IDW1
  • Nguồn cấp cho camera

Cài đặt bộ Kit Không dây trong nhà Hikvision

Thông Số Kĩ Thuật Chi Tiết

Đầu Thu IP WIFI 4 Kênh : DS-7104NI-K1/W/M 
NVR WIFI DS-7104NI-K1/W/M Của hikvision
 
Video/Audio Input : Đầu vào Video/audio
  • IP Video Input  : 4-ch ( Đầu vào 4 kênh IP )
Network :
  • Incoming Bandwidth : 50Mbps ( Bằng thông đầu vào )
  • Outgoing Bandwidth :  40Mbps ( Bằng thông đầu ra )
  • Protocols : P2P, UPnP, NTP, DHCP, PPPoE ( Giao thức mạng được hỗ trợ )
Video/Audio Output : Đầu ra Video/Audio
  • HDMI/VGA :1920x1080p /60Hz, 1920x1080p /50Hz, 1600x1200 /60Hz, 1280x1024 /60Hz, 1280x720 /60Hz, 1024x768/60Hz
  • Recording Resolution ( Hỗ trợ ghi hình với độ phân giải ) : 4 M/3M/1080P/1.3 M/720P
  • Audio Output : 1-ch, RCA ( Đầu vào âm thanh )
  • Synchronous Playback :  4-ch ( Hỗ trợ phát lại đồng thời )
Decoding : Khả năng giải mã
  • Decoding format : H.264/H.265/H.264+/H.265+ ( Chuẩn nén được hỗ trợ )
  • Capability ( Khả năng chạy cùng lúc ) : 2-ch@1080p / 1-ch@4 MP

Hard Disk : Lưu trữ

  • SATA 1 SATA interfaces ( 1 ổ Sata)
  • Capacity up to 8TB for each disk ( mỗi ổ tối đa 6TB )
External Interface : Giao diện kêt nối ngoài
  • Network Interface  : 1 RJ-45 10M/100M self-adaptive Ethernet Interface ( Giao diện cổng LAN )
  • USB Interface: Rear panel: 2 x USB2.0, Front panel: 1 x USB2.0 ( Kết nối cổng USB )

Wi-Fi

  • Frequency : 2.4GHz ( Tần số hoạt động )
  • Transmission Rate : 144Mbps ( Băng thông hỗ trợ )
  • Wireless Standards  : IEEE 802.11b/g/n ( Chuẩn wifi được hỗ trợ )
  • Antenna structure  : 2× 2MIMO ( Hỗ trợ MIMO 2x2 )
General : Thông số tổng quát
  • Power Supply : 12V DC Power Consumption: ≤ 12 W ( Nguồn cấp 12VDC - Công suất tối đa ≤12W )
  • Working Environment  : -10°C ~ + 55°C , Humidity ≤ 90% RH(non-condensing) ( Môi trường hoạt động : Nhiệt độ : -10°C ~ + 55°C , Độ ẩm ≤ 90% Và không ngưng tụ )
  • Dimensions(W×D×H) : 260 × 246 × 48 mm ( Kích thước )
  • Weight ( without HDD ) ≤ 1 kg ( Khối lượng khi chưa có ổ cứng )

Camera IP không dây thân ống DS-2CD2141G1-IDW1

CAMERA IP wifi DS-2CD2141G1-IDW1

Camera

  • Sensor  : 1/3", 4 Megapixel, progressive scan CMOS
  • Lens : 2,8 mm ( ống kính sử dụng )
  • Angle of View : 117 độ  ( Độ rộng của góc quan sát  )
  • Shutter  : Auto/Manual 1/6~1/100000 s
  • 0.01 Lux : Độ nhạy sáng
  • IR Range : Up to 30m
  • Day/Night : IR-cut filter with auto switch (ICR) - Bộ lọc hồng ngoại và chuyển đổi chế độ tự động
  • S/N  : >52dB ( Độ nhiễu tín hiệu mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh )
  • Digital WDR
  • 3D DNR
Video
  • Max. Resolution : 2560 × 1440 Pixel ( Độ phân giải 4 Megapixel )
  • Video Compression : H.265+, H.265, H.264+, H.264 ( Chuẩn nén được hỗ trợ )
  • Frame Rate : 20fps (2560 × 1440), 25fps (2304 × 1296, 1920 × 1080, 1280 × 720)
  • Image Setting : Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC ( Hỗ trợ cài đặt )
  • Image Enhancement  : BLC, 3D DNR ( Nâng cao hình ảnh với BLC và DNR )
  • Day/Night : Switch Day, night, auto, scheduled ( Chế độ chuyển đổi ngày đêm )

Network

  • Protocols :TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, Bonjour( Hỗ trợ giao thức )
  • Compatible Integration : ONVIF , API ( Giao thức được hỗ trợ )
  • Hỗ trợ phát hiện : Motion detection, video tampering, illegal login
Interface
  • Network : 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
  • Built-in Mic : Có hỗ trợ mic thu âm và âm thanh 1 chiều
  • Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ  : 128GB , ANR

WIFI

  • Wireless Standards :  IEEE 802.11b/g/n ( Chuẩn WIFI được Hỗ trợ )
  • Frequency Range 2.4 GHz to 2.4835 GHz ( Hoạt động trên tần số )
  • Channel Bandwidth 20 MHz/40 MHz ( Giới hạn trên kênh )
  • Protocols 802.11b: CCK, DQPSK, DBPSK
  • 802.11g/n: 64-QAM, 16-QAM, QPSK, BPSK
  • Security 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK ( Hỗ trợ Bảo mật )
  • Transfer Rates 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: up to 150 Mbps ( Băng thông hỗ trợ )
  • Wireless Range Up to 50 m ( Kết nối wifi tầm xa 50m trong môi trường chống trải )

General

  • Power 12 VDC
  • Power consumption: max 6 W ( Công suất tiêu thụ tối đa )
  • Dimensions  : Φ 121.4mm × 92.2 mm  ( Kích thước )
  • Weight : 0,467 kg ( khối lượng )
  • Working Environment -30°C ~ +60°C Humidity : ≤ 95% RH(non-condensing) ( điều kiện nhiệt độ và độ ẩm khi hoạt động, không ngưng tụ )
  • Ingress Protection : IP66 ( Chuẩn chống nước và bụi bẩn )

Sản phẩm liên quan