Camera IP POE 4.0MP H.265 DS-2CD1043G0E-I HIKVISION

Giá: 1,469,000 đ

Giá thị trường 3,180,000 đ Tiết kiệm: 54%

Camera IP POE 4.0MP H.265 DS-2CD1043G0E-I HIKVISION Được nâng cấp lên chuẩn nén H.265 và tương thích ngược với đầu ghi hỗ trợ chuẩn nén cũ như H.264/H264+ kết hợp với độ phân giải 4MP Camera đạt chuẩn chống nước và bụi bẩn IP67 Hỗ trợ PoE 802.3af , ONVIF, ASAPI và Cả chuẩn kết nối của HIKVISION nên dễ dàng tích hợp vào hệ thống Đã hỗ trợ đến 3 luồng Stream Phần mềm và nền tảng sử dụng:  Hik-Connect , ivms-4200

Camera IP POE 4.0MP H.265 DS-2CD1043G0E-I HIKVISION

 

  • Được nâng cấp lên chuẩn nén H.265 và tương thích ngược với đầu ghi hỗ trợ chuẩn nén cũ như H.264/H264+ kết hợp với độ phân giải 4MP
  • Camera đạt chuẩn chống nước và bụi bẩn IP67
  • Hỗ trợ PoE 802.3af , ONVIF, ASAPI và Cả chuẩn kết nối của HIKVISION nên dễ dàng tích hợp vào hệ thống
  • Đã hỗ trợ đến 3 luồng Stream
  • Phần mềm và nền tảng sử dụng:  Hik-Connect , ivms-4200

Camera IP POE 4.0MP H.265 DS-2CD1043G0E-I HIKVISION

Thông số kĩ thuật của camera IP DS-2CD1043G0E-I

 

Camera

  • Sensor  : 1/2.8" Progressive Scan CMOS
  • Độ nhạy sáng : 0,01 Lux @ (F1.0, AGC ON)
  • Với khẩu độ F 1.2
  • Angle of View : 80 độ  ( Độ rộng của góc quan sát  )
  • Shutter  : 1/3s~1/100000 s
  • Hỗ trợ Slow shutter
  • Day/Night : IR-cut filter with auto switch (ICR) - Bộ lọc hồng ngoại và chuyển đổi chế độ tự động
  • S/N  : >62dB ( Độ nhiễu tín hiệu mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh )
  • Digital WDR chống ngược sáng kĩ thuất số
  • 3D DNR

Lens

  • Focal Length : 2.8/4/6 mm Aperture F1.0 ( Ống kính tùy chọn với khẩu độ F1.0 )
  • Focus : lấy nét cố định
  • Với FOV :  2,8 mm : ngang: 112 °- dọc: 57 °-chéo: 138 ° 
    4 mm : ngang: 89 °-dọc: 47 °- chéo: 106 ° 
    6 mm : ngang: 54 °- dọc: 30 °-  chéo: 63°
  • Lens Mount  : M16 ( Sử dụng ngàm M16 )

Compression Standard : Chuẩn nén hỗ trợ trên các luồng Stream

  • Hỗ trợ : Luồng chính: H.265 / H.264 -
  • Luồng phụ: H.265 / H.264 / MJPEG - Luồng thứ ba: H.265 / H.264
  • Tốc độ bit video : 32 Kbps đến 8 Mbps

Video

  • Max. Resolution : 4MP ( Độ phân giải tối đa )
  • Độ phân giải và tốc độ khung hình

Main Stream : 50Hz: 20fps (4MP, 1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720) 60Hz: 20fps (4MP, 1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720)

Sub-stream : 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) / 60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240)

  • Image Enhancement  : BLC , HLC
  • Hỗ trợ nén sau với SVC
  • Image Settings : Saturation, brightness, contrast, sharpness, AGC, white balance adjustable by client software or web browser
  • Day/Night  : chuyển đổi chế độ ngày đêm hoặc đặt lịch

Network 

  • Network Storage  : NAS (NFS, SMB/CIFS) ( Hỗ trợ lưu trữ qua NAS ) , ANR
  • Alarm Trigger : Motion detection, video tampering alarm, illegal login ( Hỗ trợ báo động )
  • Giao thức Protocols được hỗ trợ : TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6 UDP, Bonjour
  • Hỗ trợ tính năng : Anti-flicker, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, watermark, IP address filter
  • API : ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
  • Xem trực tiếp cùng lúc : 6 luồng
  • User/Host : Tối đa 32 users - 3 levels: Administrator, Operator, and User

Interface​​

  • Cổng giao tiếp  : 1 cổng RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
  • Có nút reset cứng

General

  • Điều kiện hoạt động :  -30 °C to 60 °C, độ ẩm: 95% và không ngưng tụ
  • Nguồn cấp : 12 VDC ± 25%, 5.5 mm Max: 5 W  Cắm và chạy với PoE (802.3af, class 3) Max: 6.5 W
  • Đạt chuẩn bảo vệ :  IP67
  • Kích thước Camera: 330x1130mm
  • Khối lượng: xấp xỉ 450g

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm vừa xem